phát thanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phát đi bằng âm thanh qua sóng vô tuyến điện: Hành động truyền tải thông tin, chương trình (như tin tức, âm nhạc, kịch nói) đến công chúng thông qua sóng radio hoặc các phương tiện truyền thanh tương tự.
- Truyền tin bằng hệ thống loa: Hành động thông báo, phổ biến thông tin đến nhiều người trong một khu vực cụ thể thông qua hệ thống loa phóng thanh.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đài Tiếng nói Việt Nam phát thanh các bản tin suốt ngày đêm.
- Ban chỉ huy phát thanh thông báo khẩn cấp đến toàn dân trong vùng.
- Chương trình ca nhạc đặc biệt sẽ được phát thanh trực tiếp vào lúc 20 giờ tối nay.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phát thanh trực tiếp": truyền tải âm thanh ngay tại thời điểm sự kiện đang diễn ra, không qua ghi âm trước.
- Lễ kỷ niệm được phát thanh trực tiếp trên tất cả các tần số.
- "phát thanh lại": phát đi một chương trình đã được ghi âm từ trước.
- Do trục trặc kỹ thuật, chương trình buổi sáng sẽ được phát thanh lại vào chiều nay.
Biến thể và từ liên quan
- Phát thanh viên (danh từ): người làm nghề đọc tin, dẫn chương trình trên đài phát thanh.
- Giọng đọc của phát thanh viên đó rất truyền cảm.
- Đài phát thanh (danh từ): cơ quan, tổ chức hoặc thiết bị thực hiện việc phát thanh.
- Chiếc radio cũ vẫn bắt được sóng đài phát thanh địa phương.
- Truyền thanh (danh từ): phương thức truyền tải âm thanh, thường dùng như từ gần nghĩa với "phát thanh", đặc biệt trong các cụm như "hệ thống truyền thanh", "loa truyền thanh".
Từ đồng nghĩa
- Truyền đi bằng âm thanh: Cách nói mô tả chung về hành động.
- Thông báo qua loa: Nhấn mạnh khía cạnh thông báo công cộng trong một phạm vi cụ thể.
Các cụm từ liên quan
- Lên sóng phát thanh: Bắt đầu được phát đi trên đài.
- Bài hát mới của cô ấy chính thức lên sóng phát thanh từ hôm qua.
- Thu sóng phát thanh: Bắt, nghe được tín hiệu từ một đài phát thanh.
- Ở vùng sâu, việc thu sóng phát thanh quốc gia đôi khi gặp khó khăn.
- đgt (H. thanh: tiếng) Truyền tin bằng loa hay bằng máy truyền thanh: Đài phát thanh, báo chí hằng ngày nói với mọi người bằng tiếng nói của Việt-nam (ĐgThMai).